Chào mừng bạn đến với tiengtrunghanngu.com để học từ vựng tiếng Trung về sở thích. Trong bài học này chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu những sở thích như đọc sách, xem phim, nghe nhạc, du lịch, câu cá, bơi lội… trong tiếng Trung là gì và các câu giao tiếp ứng dụng đi kèm.

Các câu hỏi ví dụ về sở thích của người khác:

?

PHỤ NỮ SHENME AYAO ?

Bạn có sở thích gì?

Câu trả lời mẫu cho sở thích của bạn:

…………

Tôi muốn ………

Từ điển sở thích phổ biến:

chữ Hán

chính tả

Có nghĩa

看书

Kanshu

Đọc quyển sách

唱歌

Những cậu bé

Ca hát

跑步

Có bồi thường

Chạy từng bước

跳舞

Tiêu wǔ

nhảy

Nghe nhạc

Tīng yīn yuè

Nghe nhạc

phim điện ảnh

Kannada yǐng

Họ xem một bộ phim

通街

công tử

Đi dạo

玩游戏

Wán yóuxì

Trò chơi

园艺

viên mãn

Vườn

画画

Huh Huh

vẽ nó

做饭

Fan của Zuò

Nấu cơm

学外语

Xue wayǔ

Học một tiếng ngoại ngữ

viết

xi zuò

Viết

nhiếp ảnh

Sheyǐng

bơi lội

Yóuyǒng

bơi lội

Đánh bắt cá

Điếu Ngư

Đi câu cá

打羽毛球

dễ sử dụng

Chơi cầu lông

踺足球

đứa nhỏ

Chơi bóng đá

bóng rổ

lan thu

Chơi bóng rổ

做瑜伽

Zuò yú jiā

yoga

Bài học từ vựng tiếng Trung về sở thích kết thúc. Nếu các bạn thấy mình nên bổ sung thêm sở thích nào thì hãy comment bên dưới để mình có thể đáp ứng nhé!

Xem thêm :   02825 là gì? Ý nghĩa của con số 02825 trong tình yêu

By ChaoLua TV

ChaoLua TV - website xem trực tiếp bóng đá hôm nay miễn phí, full HD, không quảng cáo. Sôi động cùng hàng loạt bình luận viên nổi tiếng, trực tiếp các giải bóng đá hàng đầu thế giới.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *